âm nhạc
Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
4. - Phan ung oxi hoa khu - TN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 05-12-2012
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 05-12-2012
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
+5, -3, +3
-3, +3, +5
+3, -3, +5
+3, +5, -3
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43- lần lượt là:
0, +3, +6, +5
0, +3, +5, +6
0, +3, +5 , +4
0, +5, +3, +5
Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất sẽ là:
-1
-2
-4
-6
Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là:
+1
+3
+4
+ 5
Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau:
NH3, NaNH2, NO2, NO
NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2
NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5
KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
SO2, SO3, H2SO4, K2SO4
H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3
Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S
SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4
Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm ion nào sau đây lần lượt là: +5, +6, +7?
NH4+ , CrO42-, MnO42-
NO2-, CrO2-, MnO42-
NO3-, Cr2O72-, MnO4-
NO3-, CrO42-, MnO42-
Số oxi hóa của N trong NxOy là:
+2x
+2y
+2y/x
+2x/y
Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH2=CH-COOH lần lượt là:
-2, -1, +3
+2, +1, -3
-2, +1, +4
-2, +2, +3
Trong phản ứng
Fe + CuSO4 ( Cu + FeSO4 ,
Fe là:
Chất oxi hóa.
Chất bị khử.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Trong phản ứng
Cl2 + 2H2O ( 2HCl + 2HClO,
Cl2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Chất bị oxi hóa.
Trong phản ứng
AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3,
AgNO3 là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
Chất khử là:
Chất nhường electron.
Chất nhận electron.
Chất nhường proton.
Chất nhận proton.
Phản ứng oxi hóa - khử là:
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.
Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.
Sự oxi hóa một chất là:
Quá trình nhận electron của chất đó
Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
Quá trình nhường electron của chất đó
Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
CaCO3 ( CaO + CO2
2KClO3 ( 2KCl + 3O2
2NaHSO3 ( Na2SO3 + H2O + SO2
2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
SO3 + H2O ( H2SO4
4Al + 3O2 ( 2Al2O3
CaO + CO2 ( CaCO3
Na2O + H2O ( 2NaOH
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Zn + CuSO4 ( ZnSO4 + Cu
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
NaOH + HCl ( NaCl + H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 6H2O
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + H2O + CO2
2CH3COOH + Mg ( (CH3COO)2Mg + H2
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là loại phản ứng oxi hóa - khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng trao đổi (vô cơ)
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng thế trong
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
+5, -3, +3
-3, +3, +5
+3, -3, +5
+3, +5, -3
Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43- lần lượt là:
0, +3, +6, +5
0, +3, +5, +6
0, +3, +5 , +4
0, +5, +3, +5
Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất sẽ là:
-1
-2
-4
-6
Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là:
+1
+3
+4
+ 5
Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau:
NH3, NaNH2, NO2, NO
NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2
NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5
KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
SO2, SO3, H2SO4, K2SO4
H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3
Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S
SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4
Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm ion nào sau đây lần lượt là: +5, +6, +7?
NH4+ , CrO42-, MnO42-
NO2-, CrO2-, MnO42-
NO3-, Cr2O72-, MnO4-
NO3-, CrO42-, MnO42-
Số oxi hóa của N trong NxOy là:
+2x
+2y
+2y/x
+2x/y
Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH2=CH-COOH lần lượt là:
-2, -1, +3
+2, +1, -3
-2, +1, +4
-2, +2, +3
Trong phản ứng
Fe + CuSO4 ( Cu + FeSO4 ,
Fe là:
Chất oxi hóa.
Chất bị khử.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Trong phản ứng
Cl2 + 2H2O ( 2HCl + 2HClO,
Cl2 là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Chất bị oxi hóa.
Trong phản ứng
AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3,
AgNO3 là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Không phải chất khử, không phải chất oxi hóa
Chất khử là:
Chất nhường electron.
Chất nhận electron.
Chất nhường proton.
Chất nhận proton.
Phản ứng oxi hóa - khử là:
Phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.
Phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.
Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.
Sự oxi hóa một chất là:
Quá trình nhận electron của chất đó
Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó
Quá trình nhường electron của chất đó
Quá trình làm thay đổi số oxi hóa của chất đó
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
CaCO3 ( CaO + CO2
2KClO3 ( 2KCl + 3O2
2NaHSO3 ( Na2SO3 + H2O + SO2
2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
SO3 + H2O ( H2SO4
4Al + 3O2 ( 2Al2O3
CaO + CO2 ( CaCO3
Na2O + H2O ( 2NaOH
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Zn + CuSO4 ( ZnSO4 + Cu
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
NaOH + HCl ( NaCl + H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 6H2O
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + H2O + CO2
2CH3COOH + Mg ( (CH3COO)2Mg + H2
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là loại phản ứng oxi hóa - khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng trao đổi (vô cơ)
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng thế trong
 






Các ý kiến mới nhất