âm nhạc
Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
7 - Nhom VIIA - TN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 05-12-2012
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 05-12-2012
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Bài tập trắc nghiệm khách quan
Chọn phương án đúng trong các phương án sau :
Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ?Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F đến
A. tính phi kim giảm dần.
B. độ âm điện giảm dần.
C. năng lượng ion hóa tăng dần.
D. tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần.
Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp đẩy nước
B. Khi HCl tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hiđro với H2O.
C. Dung dịch HCl đậm đặc vì dung dịch HCl loãng đều “bốc khói” trong không khí ẩm.
D. Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước có thể thu được dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp suất thường đó HCl tan nhiều trong nước.
Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl :
A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3
B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C. Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3
D. Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3
4. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :
A. CuO B.CaO C.Fe D. Na2CO3
5.HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) 2HCl + Zn ( ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 ( 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(4) 6HCl + 2Al ( 2AlCl3 + 3H2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Phòng thí nghiệm, người ta điều chế Cl2 bằng
cách cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxi
hóa như CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2... theo
các phản ứng :
(1) CaOCl2 + 2HCl ( CaCl2 + Cl2 + H2O
(2) 2KMnO4 + 16HCl ( 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2
+ 8H2O
(3) K2Cr2O7 + 14HCl ( 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2
+ 7H2O
(4) MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Nếu cho cùng một lượng dung dịch HCl như nhau tác dụng với các chất oxi hóa dư thì ở phản ứng nào lượng khí Cl2 thoát ra là nhiều nhất :
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
b) Nếu khối lượng các chất CaOCl2, K2Cr2O7, KMnO4, MnO2 như nhau thì ở phản ứng nào thể tích khí Cl2 thu được là nhiều nhất :
A. (4) B. (3) C. (2) D. (1)
7.Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A. BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4 + 2HCl
B. NaCl(r) + H2SO4 đđ ( NaHSO4 + HCl
C. H2 + Cl2 2HCl
D. 2H2O + 2Cl2 4HCl + O2
8. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3,
Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ?
A. Quỳ tím - dung dịch Na2CO3
B. Quỳ tím - dung dịch AgNO3
C. CaCO3 - quỳ tím
D. Quỳ tím - CO2
9.Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven :
A. Tẩy uế nhà vệ sinh B. Tẩy trắng vải sợi
C. Tiệt trùng nước
D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1
10. Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4 lần lượt là :
A. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat
B. Kali clorit, kali clorat, kali clorơ, kali cloric
C. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat
D. Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat
11.Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 :
A. Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa.
B. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm.
C. Sản xuất diêm.
D. Tiệt trùng nước hồ bơi.
12.CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A. Muối axit B. Muối kép
C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp
13.Để
Chọn phương án đúng trong các phương án sau :
Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ?Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F đến
A. tính phi kim giảm dần.
B. độ âm điện giảm dần.
C. năng lượng ion hóa tăng dần.
D. tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần.
Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp đẩy nước
B. Khi HCl tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hiđro với H2O.
C. Dung dịch HCl đậm đặc vì dung dịch HCl loãng đều “bốc khói” trong không khí ẩm.
D. Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước có thể thu được dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp suất thường đó HCl tan nhiều trong nước.
Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl :
A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3
B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C. Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3
D. Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3
4. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :
A. CuO B.CaO C.Fe D. Na2CO3
5.HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(2) 2HCl + Zn ( ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 ( 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(4) 6HCl + 2Al ( 2AlCl3 + 3H2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Phòng thí nghiệm, người ta điều chế Cl2 bằng
cách cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxi
hóa như CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2... theo
các phản ứng :
(1) CaOCl2 + 2HCl ( CaCl2 + Cl2 + H2O
(2) 2KMnO4 + 16HCl ( 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2
+ 8H2O
(3) K2Cr2O7 + 14HCl ( 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2
+ 7H2O
(4) MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Nếu cho cùng một lượng dung dịch HCl như nhau tác dụng với các chất oxi hóa dư thì ở phản ứng nào lượng khí Cl2 thoát ra là nhiều nhất :
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
b) Nếu khối lượng các chất CaOCl2, K2Cr2O7, KMnO4, MnO2 như nhau thì ở phản ứng nào thể tích khí Cl2 thu được là nhiều nhất :
A. (4) B. (3) C. (2) D. (1)
7.Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A. BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4 + 2HCl
B. NaCl(r) + H2SO4 đđ ( NaHSO4 + HCl
C. H2 + Cl2 2HCl
D. 2H2O + 2Cl2 4HCl + O2
8. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3,
Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ?
A. Quỳ tím - dung dịch Na2CO3
B. Quỳ tím - dung dịch AgNO3
C. CaCO3 - quỳ tím
D. Quỳ tím - CO2
9.Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven :
A. Tẩy uế nhà vệ sinh B. Tẩy trắng vải sợi
C. Tiệt trùng nước
D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1
10. Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4 lần lượt là :
A. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat
B. Kali clorit, kali clorat, kali clorơ, kali cloric
C. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat
D. Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat
11.Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 :
A. Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa.
B. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm.
C. Sản xuất diêm.
D. Tiệt trùng nước hồ bơi.
12.CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A. Muối axit B. Muối kép
C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp
13.Để
 






Các ý kiến mới nhất