âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

bài tập C-Si

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:23' 15-12-2016
Dung lượng: 183.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III: NHÓM CACBON
TÓM TẮT LÍ THUYẾT

SƠ LƯỢC VỀ NHÓM IVA:
Nguyên tố
C
Si
Ge
Sn
Pb

Z
6
14
32
50
82

Cấu hình e
ngoài cùng
2s22p2
3s23p2
4s24p2
5s25p2
6s26p2


Phi kim Kim loại
Tính chất đặc trưng:
Từ C ( Pb:
+ Tính oxi hóa giảm, tính khử tăng, tính phi kim giảm, tính kim loại tăng phù hợp với chiều giảm độ âm điện.
+ Số oxi hóa +2 bền dần, số oxi hoá + 4 kém bền dần.
Các hợp chất với O, H:
Với H: CH4 SiH4 GeH4 SnH4 PbH4

Độ bền giảm
Với O:
Số oxi hóa +2 CO SiO GeO SnO PbO
(monooxit)
Số oxi hoá +4 CO2 SiO2 GeO2 SnO2 PbO2
(đioxit)
oxit axit oxit axit oxit oxit oxit
lưỡng tính lưỡng tính lưỡng tính
CACBON:
I- Các dạng thù hình của C
1- Kim cương:
_ Cấu trúc tinh thể nguyên tử, mỗi C liên kết với 4 nguyên tử C khác nằm trên 4 đỉnh của hình tứ diện đều ( C lai hoá sp3).
2- Than chì:
_ Cấu trúc tinh thể nguyên tử, mỗi nguyên tử C liên kết với 3 nguyên tử C khác trong một lớp, nằm trên 3 đỉnh của hình tam giác đều (C lai hoá sp2), mỗi C còn một obitan p chưa lai hoá, xen phủ với nhau bằng liên kết π không định chỗ; các lớp liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.
3- Fuleren:
_ Gồm cácphân tử C60, C70, .... C60 có cấu trúc hình cầu rỗng gồm 32 mặt với 60 đỉnh là 60 nguyên tử C.
4- Cacbon vô định hình: than gỗ, than xương, than muội, ...
_Thực tế là những dạng vi tinh thể của than chì.
II- Tính chất hóa học: ở nhiệt độ thường: hoạt động hóa học kém ; ở nhiệt độ cao: độ hoạt động hóa học của: C vô định hình > Cthan chì> C kim cương
1- Tính khử:
a-Tác dụng với O2:
C + O2 CO2
Ở nhiệt độ càng cao: CO2 + C  2CO
b-Tác dụng với S: C + 2S(hơi) CS2
c-Tác dụng với oxit: Khử được nhiều oxit kim loại, phi kim.
H2O + C CO + H2
SiO2 + 2C2CO + Si
FeO + C Fe + CO
d-Tác dụng với các hợp chất có tính oxi hoá khác: (H2SO4 đ, HNO3, KNO3, KClO3, K2Cr2O7 ...)
Vd: 3C + 2KClO3 2KCl + 3CO2(
C + 2H2SO4 đ  CO2(+ 2SO2( + 2H2O
2- Tính oxi hoá:
a-Tác dụng với H2: C + 2H2 CH4
b-Tác dụng với kim loại: tạo cacbua kim loại.
Vd: Ca + 2C CaC2 (canxi cacbua)
4Al + 3C  Al4C3 (nhôm cacbua)
CÁC OXIT CỦA C:
I- CO: cacbon monooxit
1- Cấu tạo phân tử:
: C = O:
2- Tính chất hóa học: do có liên kết ba bền vững tương tự N2, CO trơ ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao mới hoạt động mạnh.
a-Tính khử: mạnh
_ Tác dụng với O2: cháy cho ngọn lửa màu lam nhạt, tỏa nhiều nhiệt.
2CO + O2 2CO2
_ Tác dụng với Cl2: CO + Cl2 COCl2
(photgen: độc, làm bom hơi ngạt)
_ Tác dụng với oxit:
+ Khử nhiều oxit kim loại (Kim loại thường đứng sau Al)
Vd: CuO + CO  Cu + CO2 Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2
b-Tính oxi hoá:
CO + 3H2 CH4 + H2O
II- CO2: cacbon đioxit, khí cacbonic, anhiđrit cacbonic
1- Cấu tạo phân tử:
O = C = O
C lai hoá sp, phân tử có cấu tạo đường thẳng
2-Tính chất hóa học:
a- Là oxit axit:
_ Khi tan trong nước, một phần CO2 tác dụng với nước:
CO2 + H2O H2CO3
Axit cacbonic là axit rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy cho CO2, H2O; là một đi axit:
H2CO3
 
Gửi ý kiến