âm nhạc
Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài tập oxihoa- khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 25-10-2013
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 25-10-2013
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
01. Xác định số oxi hóa:
a. Của Cr trong: CrCl2, Cr2O3, Cr2(SO4)3, CrO3, K2CrO4, Na2Cr2O7.
b. Của S trong: S8, S2, SO2, FeS, SO3, H2S, H2SO3, SF6, H2SO4.
c. Của Cl trong: Cl2, Cl2O, Cl2O7, NaClO, HClO4, HClO2, KClO3.
02. Viết các phương trình electron thực hiện các biến đổi sau:
a. Cl- ( Cl+ ( Cl3+ ( Cl+4 ( Cl-.
b. Fe ( Fe+2 ( Fe+3 ( Fe+2 ( Fe.
03. Xét xem quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa, quá trình khử, không có quá trình oxi hóa - khử.
a. MnO2 ( Mn2+. b. Cr2O72- ( CrO42-. c. HNO3 ( NO2.
d. H2SO4 ( SO42-. e. H2SO4 ( SO3. f. H2SO4 ( SO2.
g. ClO- ( Cl2O. h. Cl- ( Cl2.
04. Viết các phương trình phản ứng sau, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử.
a. HCl + K2Cr2O7 ( CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O.
b. KMnO4 + HCl ( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
c. HCl + KClO3 ( Cl2 + KCl + H2O.
d. Cl2 + KOH ( KCl + KClO3 + H2O.
e. Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + N2O + H2O.
f. HNO3 + Zn ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.
05. Khi cho đủ hỗn hợp loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng dung dịch nước oxi già(H2O2), thu được 1,12lit khí oxi(đkc). Xác định khối lượng của oxi già có trong lượng dung dịch đã lấy và khối lượng KMnO4 đã phản ứng.
06. Cho khí sinh ra khi 2,24g Fe tác dụng với HCl dư, đi qua ống sứ đựng 4,2g CuO được đốt nóng. Xác định thành phần của chất rắn ở trong ống sứ sau phản ứng.
07. Các loại phản ứng: Hóa hợp, phân tích, thế, trao đổi có phải phản ứng oxi hóa khử không? Cho ví dụ minh họa?
08. Trong môi trường axit PbO2, MnO2, O3 và ion MnO4- đều có tính oxi hóa mạnh hơn clo. Viết các phương trình phản ứng minh họa cho biét các chất trên tác dụng: Cl- ( Cl2, PbO2 ( Pb2+, MnO4- ( Mn2+, O3 ( O2, MnO2 ( Mn2+.
09. Hoàn thành các phương trình phản ứng:
a. FexOy + HCl ( FeCl2y/x + H2O.
b. FexOy + H2SO4 ( ........ + SO2 + ........
10. 2 Kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Hòa tan một ít hỗn hợp M và M’ trong nước được dung dịch A và 0,336lit H2(đkc). Cho HCl dư vào dung dịch A và cô cạn được 2,075g muối khan. Xác định tên 2 kim loại M và M’.
11. Hòa tan hoàn toàn 1,44g một kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch thu được sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Xác định kim loại nói trên.
12. A là phi kim cho hai loại oxit lần lượt có tỉ lệ với oxi là 4/7 và 8/11.
Xác định phi kim đó biết hóa trị của A không vượt quá 6.
13. “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa khử” Điều khẳng định này có đúng không? Giải thích?.
14. Oxit sắt từ(Fe3O4) được coi là chất ở dạng tinh thể ion, trong đó có ion O2-, ion Fe2+ và ion Fe3+.
a. Xác định số oxi hóa trung bình của sắt.
b. Xác định x, y của công thức phân tử FexFeyO4.
15. Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau, xác định chất oxi hóa, chất khử:
01. KMnO4 + Na2SO3 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O.
02. KMnO4 + Na2SO3 + KOH ( K2MnO4 + Na2SO4 + H2O.
03. KMnO4 + Na2SO3 + H2O ( MnO2 + K2SO4 + Na2SO4 + KOH.
04. Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO + H2O.
05. As2S3 + HNO3 + H2O ( H3AsO4 + H2SO4 + NO.
06. FeS2 + HNO3( Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O.
07. H2S + KMnO4 + H2SO4 ( S + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
08. Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 +
01. Xác định số oxi hóa:
a. Của Cr trong: CrCl2, Cr2O3, Cr2(SO4)3, CrO3, K2CrO4, Na2Cr2O7.
b. Của S trong: S8, S2, SO2, FeS, SO3, H2S, H2SO3, SF6, H2SO4.
c. Của Cl trong: Cl2, Cl2O, Cl2O7, NaClO, HClO4, HClO2, KClO3.
02. Viết các phương trình electron thực hiện các biến đổi sau:
a. Cl- ( Cl+ ( Cl3+ ( Cl+4 ( Cl-.
b. Fe ( Fe+2 ( Fe+3 ( Fe+2 ( Fe.
03. Xét xem quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa, quá trình khử, không có quá trình oxi hóa - khử.
a. MnO2 ( Mn2+. b. Cr2O72- ( CrO42-. c. HNO3 ( NO2.
d. H2SO4 ( SO42-. e. H2SO4 ( SO3. f. H2SO4 ( SO2.
g. ClO- ( Cl2O. h. Cl- ( Cl2.
04. Viết các phương trình phản ứng sau, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử.
a. HCl + K2Cr2O7 ( CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O.
b. KMnO4 + HCl ( KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
c. HCl + KClO3 ( Cl2 + KCl + H2O.
d. Cl2 + KOH ( KCl + KClO3 + H2O.
e. Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + N2O + H2O.
f. HNO3 + Zn ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.
05. Khi cho đủ hỗn hợp loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng dung dịch nước oxi già(H2O2), thu được 1,12lit khí oxi(đkc). Xác định khối lượng của oxi già có trong lượng dung dịch đã lấy và khối lượng KMnO4 đã phản ứng.
06. Cho khí sinh ra khi 2,24g Fe tác dụng với HCl dư, đi qua ống sứ đựng 4,2g CuO được đốt nóng. Xác định thành phần của chất rắn ở trong ống sứ sau phản ứng.
07. Các loại phản ứng: Hóa hợp, phân tích, thế, trao đổi có phải phản ứng oxi hóa khử không? Cho ví dụ minh họa?
08. Trong môi trường axit PbO2, MnO2, O3 và ion MnO4- đều có tính oxi hóa mạnh hơn clo. Viết các phương trình phản ứng minh họa cho biét các chất trên tác dụng: Cl- ( Cl2, PbO2 ( Pb2+, MnO4- ( Mn2+, O3 ( O2, MnO2 ( Mn2+.
09. Hoàn thành các phương trình phản ứng:
a. FexOy + HCl ( FeCl2y/x + H2O.
b. FexOy + H2SO4 ( ........ + SO2 + ........
10. 2 Kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Hòa tan một ít hỗn hợp M và M’ trong nước được dung dịch A và 0,336lit H2(đkc). Cho HCl dư vào dung dịch A và cô cạn được 2,075g muối khan. Xác định tên 2 kim loại M và M’.
11. Hòa tan hoàn toàn 1,44g một kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch thu được sau phản ứng phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Xác định kim loại nói trên.
12. A là phi kim cho hai loại oxit lần lượt có tỉ lệ với oxi là 4/7 và 8/11.
Xác định phi kim đó biết hóa trị của A không vượt quá 6.
13. “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa khử” Điều khẳng định này có đúng không? Giải thích?.
14. Oxit sắt từ(Fe3O4) được coi là chất ở dạng tinh thể ion, trong đó có ion O2-, ion Fe2+ và ion Fe3+.
a. Xác định số oxi hóa trung bình của sắt.
b. Xác định x, y của công thức phân tử FexFeyO4.
15. Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau, xác định chất oxi hóa, chất khử:
01. KMnO4 + Na2SO3 + H2SO4 ( MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O.
02. KMnO4 + Na2SO3 + KOH ( K2MnO4 + Na2SO4 + H2O.
03. KMnO4 + Na2SO3 + H2O ( MnO2 + K2SO4 + Na2SO4 + KOH.
04. Cu + HNO3 ( Cu(NO3)2 + NO + H2O.
05. As2S3 + HNO3 + H2O ( H3AsO4 + H2SO4 + NO.
06. FeS2 + HNO3( Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O.
07. H2S + KMnO4 + H2SO4 ( S + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
08. Fe + HNO3 ( Fe(NO3)3 +
 






Các ý kiến mới nhất