âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 05-12-2012
Dung lượng: 12.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN : HÓA HỌC 11
A – LÝ THUYẾT
I. Chương 1: Sự điện li
1/- Chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, viết phương trình điện li.
2/- Định nghĩa axit, bazơ, muối axit và muối trung hòa, hidroxit lưỡng tính, axit nhiều nấc theo thuyết Arêniut.
3/- Khái niệm và cách tính pH. Xác định môi trường axit, môi trường trung tính, môi trường kiềm.
4/- Điều kiện xảy ra PỨ trao đổi ion trong dd chất điện li. Viết phương trình ion đầy đủ và thu gọn.
II. Chương 2: Nitơ - Photpho
1/- Vị trí, cấu hình e ngtử, các dạng thù hình, cấu tạo ptử, tính chất vật lí, ứng dụng, PP điều chế.
2/- Tính chất hóa học cơ bản, nhận biết các chất.
3/- Thành phần hóa học, cách điều chế các loại phân đạm, phân lân, phân kali.
III. Chương 3: Cacbon – Silic
1/- Vị trí, cấu hình e nguyên tử, các dạng thù hình, tính chất vật lí, ứng dụng, điều chế.
2/- Tính chất hóa học cơ bản của : cacbon, hợp chất cacbon, silic, hợp chất silic.
IV. Chương 4: Đại cương về hóa học hữu cơ
1/- Khái niệm chất hữu cơ, chất đồng đẳng, chất đồng phân. Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ.
2/- Phân tích định tính và phân tích định lượng hợp chất hữu cơ.
3/- Nội dung thuyết cấu tạo hóa học. Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ.
B – BÀI TẬP TỰ LUẬN
( Dạng 1: Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng)
a.NH4ClNH3N2NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO
b. (NH4)2CO3  NH3  Cu  NO2
↓(4)
Fe(OH)2  Fe(NO3)3  KNO3 O2
c.PP2O5H3PO4NaH2PO4Na2HPO4Na3PO4Ag3PO4
d. C  CO2  Na2CO3  NaOH  Na2SiO3  H2SiO3  Na2SiO3.
( Dạng 2: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3
Hòa tan 8,1g một kim loại M bằng dd HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đkc). Xác định M.
Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1,9 lít dd HNO3, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O, biết tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19,2.
a) Tính thể tích của hỗn hợp khí thu được ở đktc
b) Tính nồng độ mol/lít của dd HNO3
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 30.0 gam hổn hợp gồm Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1,0 M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí NO ở đktc. Tính khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 15,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong dung dịch HNO3 1,0 M lấy dư, thấy thoát ra 4,48 lit khí NO ở đktc. Tính % khối lượng của Cu và sắt trong hỗn hợp
Cho 4,19g bột hỗn hợp nhôm và sắt vào dd axit nitric loãng lấy dư thì thu được 1,792 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. ĐS: Al: 6,44% ; Fe : 93,56%
Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít (đktc) khí màu nâu đỏ và dd A. Cô cạn dd A được chất rắn B. Nung B đến khối lượng không đổi được chất rắn C.
- Cho phần 2 tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc).
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra. b) Tính % khối lượng mỗi kim loại.
c) Tính khối lượng rắn C. ĐS: b) 54,24% Cu; 45,76% Al c) 18,2 gam
( Dạng 3: Lập CTPT của hợp chất hữu cơ
1. Chất hữu cơ X ( chứa C, H, O, N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%; 6,67% ; 42,66% và 18,67%.
- Xác định CTĐGN của X.
- Xác định CTPT của X
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓