âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

đề ôn tập học kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 05-10-2010
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Câu 1 : Cho dãy các chất: NaOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, KCl, AgCl. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 2 : Độ điện li ( của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của điện li. B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. D. Tất cả các ý trên.
Câu 3 : Cho các phương trình điện li sau đây, phương trình điện li nào viết không đúng:
A. NaCl.KCl ( Na+ + K+ + Cl-.
B. [Ag(NH3)2]Cl([Ag(NH3)2]++Cl-; [Ag(NH3)2]+  Ag+ + 2NH3.
C. K3AlF6 ( 3K+ + AlF63-. D. K2MnO4 ( 2K+ + MnO42-.
Câu 4 : Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,043M, biết rằng độ điện li α của CH3COOH bằng 0,2.
A. 8,6.10-3M. B. 7,5.10-1M. C. 5,9.10-4M. D. 4,3.10-2M.
Câu 5 : Trong dd Al2(SO4)3 loãng chứa 0,6 mol SO42- thì dung dịch đó chứa
A. 0,3 mol Al2(SO4)3. B. 0,4 mol Al3+. C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. 0,2 mol Al3+.
Câu 6 : Định nghĩa đúng về muối axit:
A. Là muối mà anion gốc axit của muối vẫn còn hidro có khả năng phân li cho ion H+.
B. Là muối mà có khả năng phản ứng được với dung dịch axit lẫn dung dịch bazơ.
C. Là muối được tạo ra từ một bazơ mạnh và axit yếu.
D. Là muối mà anion gốc axit của muối vẫn còn hidro.
Câu 7 : Muối trung hoà là :
A. Muối mà dung dịch có pH = 7. B. Muối không còn hiđro trong phân tử.
C. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. D. Muối không còn hiđro có khả năng phân ly ra H+.
Câu 8 : Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A. Zn(OH)2. B. Pb(OH)2. C. Al(OH)3. D. Tất cả.
Câu 9 : Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Zn(OH)2, HSO4-, Na2CO3. Theo Bronsted, dãy các chất, ion đều có tính lưỡng tính là
A. Zn(OH)2, Na2CO3, H2O. B. HCO3-, H2O, Zn(OH)2. C. HSO4-, Zn(OH)2. D. H2O, Zn(OH)2, HCO3-.
Câu 10 : Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3. B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3.
C. Na2SO4, HNO3, Al2O3. D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2.
Câu 11 : Cho các axit sau :
(1) H3PO4 (Ka = 7,6.10-3). (2) HOCl (Ka = 5,10-8).
(3) CH3COOH (Ka = 1,8.10-5). (4) HSO4- (Ka = 10-2).
Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ?
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (4) < (2) < (3) < (1). C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 12 : Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
A. 100ml. B. 250ml. C. 150ml. D. 200ml.
Câu 13 : Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch
CH3COOH  CH3COO- + H+
Độ điện ly của axit tăng khi
A. nhỏ vài giọt dd HCl. B. nhỏ vài giọt NaOH.
C. tăng nồng độ dung dịch. D. nhỏ vài giọt CH3COONa.
Câu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓