âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Trắc nghiệm dung dịch

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:17' 25-10-2013
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Hai dung dịch HCl A và B . Biết rằng nồng độ của B lớn gấp 2,5lần nồng độ của A và khi trộn A với B theo tỷ lệ khối lượng 7 : 3 được dung dịch C có nồng độ 25%.
a. 17,24% và 43,1% b. 18,6% và 45,6% c. 17,56% và 44,5%
d. 17,56% và 45,8% c. 17,89% và 46,5%
Câu 2 : Khối lượng SO3 thêm vào 100gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20% là :
a. 9,756gam b. 9,785gam c. 9,886gam d. 9,897gam e. 9,667gam
Câu 92 : Tỷ lệ khối lượng nước và axít H2SO4 98% cần lấy để điều chế dung dịch H2SO4 10% là a. 8,8 / 1 b. 7,8 / 1 c. 9,8 / 1 d. 6,8 / 1 . Một kết qủa khác
Câu 3 : Khối lượng nước thêm vào 500gam dung dịch NaOH 20% để có khối lượng NaOH 15 % là :
a. 120gam b. 125gam c. 130gam d. 135gam e. 140gam
Câu 4 : Khối lượng dung dịch H2SO4 49% cần dùng để khi hòa tan vào 200gam anhydric thì thu được dung dịch có nồng độ 78,4 % là :
a. 100gam b. 200gam c. 250gam d. 300gam e.350gam
Câu 5 : Khối lượng CuSO4. 5H2O và dung dịch CuSO4 8% để điều chế 280gam dung dịch CuSO4 16% là :
a. 40gam và 240gam b. 50gam và 230gam c. 60gam và 220gam
d. 30gam và 250gam e. 20gam và 260gam
Câu 6 : Khối lượng dung dịch NaCl nồng độ 20% pha trộn với 400gam dung dịch NaCl nồng độ 15% để được dung dịch NaCl có nồng độ 16% là :
a. 100gam b. 150gam c. 200gam d. 250gam e. 300gam
Câu 7 : Khối lượng nước dùng để pha vào 600gam dung dịch NaOH 18% để được dung dịch NaOH 15% là :
a. 100gam b. 120gam c. 140gam d. 160gam e. 180gam
Câu 8 : Khối lượng NaOH nguyên chất trộn vào 800gam dung dịch NaOH 10% để được dung dịch NaOH 20% là :
a. 100gam b. 120gam c. 140gam d. 160gam e. 180gam
Câu 9 : Khối lượng KOH nguyên chất trộn vào 1200gam dung dịch KOH 12% để được dung dịch KOH 20% là :
a. 110gam b. 120gam c. 130gam d. 150gam e. 160gam
Câu 10: Khối lượng dung dịch Fe(NO3)2 90% và khối lượng nước lấy để pha thành 500gam dung dịch Fe(NO3)2 20% là :
a. 111gam và 389gam b. 121gam và 379gam c. 131gam và 369gam
d. 141gam và 359gam e. 151gam và 349gam
Câu 11 : Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O và dung dịch CuSO4 8% được lấy để pha thành 280gam dung dịch CuSO4 16% là :
a. 20gam và 260gam b. 30gam và 250gam c. 40gam và 240gam
d. 50gam và 230 gam e. 60gam và 220gam
Câu 12 : Khối lượng SO3 dùng để pha vào 100gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20% là :
a. 9,756gam b. 9,876gam c. 9,786gam d. 9,886gam e. 9,678gam
Câu 13 : Thể tích dung dịch H2SO4 ( d = 1,84gam/ml ) và thể tích nước cất cần lấy để pha thành 9lít dung dịch H2SO4 có d = 1,28gam/ml là :
a. 6 lít và 3 lít b. 5 lít và 4lít c. 4lít và 5 lít d. 3 lít và 6lít e. 2 lít và 7lít
Câu 14 : Hòa tan 2,3gam natri kim loại vào 197,8gam nước. Nồng độ dung dịch thu được là :
a. 2% b. 4% c. 6% d. 8% e. 10 %
Câu 15 : Hòa tan 25gam muối CuSO4.5H2O vào nước để được 250ml dung dịch . Nồng độ mol/l của dung dịch thu được là :
a. 0,2M b. 03M c. 0,4M d. 0,5M e. 0,6M
Câu 16 : Hòa tan 11,2lít khí SO3 ( đktc ) vào 200ml nước lỏng. Nồng độ dung dịch thu được là :
 
Gửi ý kiến