âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

TÀI LIỆU PHỤ ĐẠO 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:12' 08-02-2016
Dung lượng: 309.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I: ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
CÁC PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
Tự sự
Miêu tả
Biểu cảm
Thuyết minh
Nghị luận
Hành chính - công vụ
BIỆN PHÁP TU TỪ
1. Tu từ từ vựng – ngữ nghĩa:
a. So sánh liên tưởng
b. Nhân hóa
c. Ẩn dụ
d. Hoán dụ
e. Điệp ngữ
f. Chơi chữ
g. Nói quá
h. Nói giảm nói tránh
i. Tương phản- đối lập,…
2. Tu từ ngữ âm:
a. Điệp âm
b. Điệp vần
c. Hài thanh
d. Nhịp điệu (ngắt nhịp)
e. Âm hưởng (giọng điệu)
3. Tu từ cú pháp:
a. Lặp cú pháp
b. Phép liệt kê
c. Chêm xen
d. Câu hỏi tu từ
CÁC THAO TÁC LẬP LUẬN
Giải thích
Phân tích
Chứng minh
Bình luận
So sánh
Bác bỏ
TỪ, CẤU TẠO CỦA TỪ VÀ NGHĨA CỦA TỪ
1. Từ (từ đơn, từ phức)
2. Nghĩa của từ
3. Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
4. Từ loại (danh từ, tính từ, động từ,…)
5. Từ Hán Việt/ Từ thuần Việt
6. Từ đồng nghĩa
7. Từ trái nghĩa
8. Từ đồng âm
9. Thành ngữ
10 Điển tích
11. Điển cố
CÂU
1. Câu chia theo cấu tạo ngữ pháp
a. Câu đơn
b. Câu ghép
c. Câu phức
2. Câu chia theo mục đích phát ngôn(nói)
a. Câu tường thuật (kể)
b Câu cầu khiến (mệnh lệnh)
c. Câu cảm thán
d. Câu nghi vấn
e. Câu phủ định
f. Câu phủ định của phủ định (Khẳng định)
PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
1. PCNN SINH HOẠT
1.1. Tính cụ thể
1.2. Tính cảm xúc
1.3. Tính cá thể
2. PCNN NGHỆ THUẬT
2.1. Tính hình tượng
2.2. Tính truyền cảm
2.3. Tính cá thể hóa
3. PCNN BÁO CHÍ
3.1. Tính thông tin thời sự
3.2. Tính ngắn gọn
3.3 Tính sinh động hấp dẫn
4. PCNN CHÍNH LUẬN
4.1. Tính công khai về qua điểm chính trị
4.2. Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận
4.3. Tính truyền cảm, thuyết phục
5. PCNN KHOA HỌC
5.1. Tính khái quát trừu tượng
5.2. Tính lí trí lôgic
5.3. Tính khách quan, phi cá thể
6. PCNN HÀNH CHÍNH
6.1. Tính khuôn mẫu
6.2. Tính minh xác
6.3. Tính công vụ
MỘT SỐ THỂ LOẠI VĂN HỌC
1. THƠ
1.1. Phân loại theo nội dung biểu hiện
- Thơ trữ tình: Đi sâu vào tâm tư, tình cảm, những chiêm nghiệm của con người, cuộc đời
- Thơ tự sự: Cảm nghĩ, vận động theo mạch kể chuyện
- Thơ trào phúng: Phủ nhận điều xảy ra bằng lối viết đùa cợt, mỉa mai, khôi hài
(Giúp học sinh nắm khái niệm nhân vật trữ tình và phân biệt nhân vật trữ tình là chính tác giả hay nhân vật trữ tình là do nhà thơ hóa thân vào nhân vật khác,..)
1.2. Phân loại theo cách thức tổ chức: (bài Luật thơ lớp 12, tập một)
- Thơ cách luật: Viết theo luật thơ đã định
- Thơ tợ do
- Thơ văn xuôi
2.TRUYỆN
2.1. Trong văn học Dân gian
- Thần thoại
- Truyền thuyết
- Truyện cổ tích…..
2.2. Trong văn học Trung đại
- Truyện viết bằng chữ Hán
- Truyện viết bằng chữ Nôm
2.3. Trong văn học Hiện đại
- Truyện ngắn
- Truyện vừa
- Truyện dài (tiểu thuyết)
3. KÍ
3.1. Bút kí
3.2. Hồi kí
3.3. Nhật kí
3.4. Du ký….
4. KỊCH
4.1. Xét về nội dung của xung đột kịch:
- Bi kịch
- Hài kịch
- Chính kịch
4.2. Xét về hình thức ngôn ngữ trình diễn
- Kịch thơ
- Kịch nói
- Ca kịch
5. NGHỊ LUẬN
5.1. Nghị luận là một loại văn đặc biệt, dùng lí lẽ, phán đoán, chứng cứ để bàn luận về một vấn đề
 
Gửi ý kiến