âm nhạc

Chào mừng quý vị đến với website của bùi ngọc sơn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

5 - Phan ung oxi hoa khu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 05-12-2012
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Số oxi hóa của nguyên tố trong các phân tử sau đều bằng không: Na, Fe, O2, O3, P4 và S8.
Nguyên tố cacbon trong các phân tử và ion sau đều có mức oxi hóa +4: CO2, H2CO3, CO32- và CH4.
Nguyên tố nitơ trong các phân tử và ion sau đều có mức oxi hóa -3: NH3, N2H4, NH4+ và CH3NH3+.
Nguyên tố lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau đều có mức oxi hóa +6: SO3, SO32-, H2SO4 và SO42-.
Số oxi hóa của nguyên tố N trong dãy các hợp chất nào dưới đây bằng nhau:
NH3, NaNH2, NO2, NO
NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2
NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5
KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
Phân tử hợp chất hữu cơ nào dưới đây, đã được xác định đúng các giá trị số oxi hóa của các nguyên tử cacbon?




Nhận xét nào dưới đây là đúng?
N, P trong hợp chất có các mức oxi hóa đặc trưng là -3, +3, +5 và +7.
O, S trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là -2, +2, + 4 và +6.
F, Cl trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là -1, +1. +3, +5 và +7.
Cr trong các hợp chất có mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử:
CaCO3  CaO + CO2
2NaHSO3  Na2SO3 + H2O + SO2
Cu(NO3)2  CuO + 2NO2 + 1/2O2
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:
Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
Zn + CuSO4 ( ZnSO4 + Cu
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4( + 2HCl
Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa?
Na + H2O ( NaOH + 1/2H2
Cl2 + H2O ( 2HCl + 1/2O2
H2O  H2 + 1/2O2
2H2O ⇌ H3O+ + OH-
Trong phản ứng: Cl2 + H2O ( HCl + HClO
Cl2 là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Không thể hiện vai trò oxi hóa khử
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn KHÔNG phải là loại phản ứng oxi hóa khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng trao đổi (vô cơ)
Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử:
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng thế trong hóa vô cơ
Phản ứng trao đổi
Có bao nhiêu chất và ion có thể vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng oxi hóa khử (không xét vai trò của nguyên tố oxi) trong số sau: Na, Na+, S2-, Fe2+, SO2, SO42-, HCl và HNO3.
1
2
3
4
Xét phản ứng:
Al + HNO3 ( Al(NO3)3 + N2O + H2O
Lượng HNO3 cần để tác dụng vừa đủ với 0,04 mol Al là:
0,150 mol
0,015 mol
0,180 mol
0,040 mol
Xét phản ứng:
Cl2 + KOH ( KCl + KClO3 + H2O
Lượng KOH cần để tác dụng vừa đủ với 0,015 mol Cl2 là:
0,0150 mol
0,0300 mol
0,0450 mol
0,0075 mol
Tỷ lệ mol của các chất trong phản ứng:
KMnO4+HCl ( KCl+MnCl2+Cl2+H2O
theo thứ tự là:
1 : 8 : 1 : 1 : 2,5 : 4
2 : 16 : 2 : 2 : 2,5 : 8
2 : 16 : 2 : 2 : 5 : 4
1 : 16 : 1 : 1 : 5 : 8
Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là:
0,015 mol và 0,01 mol
0,03 mol và 0,04 mol
0,015 mol và 0,04 mol
0,03 mol và 0,04 mol
Tính lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử 0,04 mol K2Cr2O7 trong dung dịch có mặt H2SO4 dư (biết sản phẩm sinh ra còn có Cr2(SO4)3 và K2SO4).
0,96 gam
1,92 gam
3,84 gam
 
Gửi ý kiến